Còn bao nhiêu ngày nữa đến 8/10/2022

Lịch âm dương
Dương lịch: Thứ 6, ngày 08/10/2021
Ngày Âm Lịch 03/09/2021 - Ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu Nạp âm: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét) - Hành Hỏa

Tiết Hàn lộ - Mùa Thu - Ngày Hắc đạo Nguyên vũ


Ngày Hắc đạo Nguyên vũ: Giờ Tý (23h-01h): Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện tụng.Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện tụng.Giờ Dần (03h-05h): Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới hỏi.Giờ Mão (05h-07h): Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi việc.Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao tiếp.Giờ Thân (15h-17h): Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều tốt.Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.

Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.


Hợp - Xung:
Tuổi hợp ngày: Lục hợp: Tý. Tam hợp: Tị, Dậu
Tuổi xung ngày: Ất Mùi, Đinh Mùi
Tuổi xung tháng: Bính Thìn, Canh Thìn


Kiến trừ thập nhị khách: Trực Định Tốt cho các việc cầu tài, giao dịch, buôn bán, mọi việc đều tốt

Tuy nhiên, xấu với các việc phá thế ổn định như xuất binh, chữa bệnh, tranh chấp, tố tụng.


Nhị thập bát tú: Sao Lâu
Việc nên làm: Khởi công mọi việc đều tốt, người của đều hưng thịnh, thăng quan tiến chức, hôn thú, sinh đẻ thuận lợi, tốt cho dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, trổ cửa, các việc thủy lợi, may áo.
Việc không nên làm: Kỵ đóng giường, lót giường, đi đường thủy.
Ngoại lệ: Sao Lâu Đăng Viên vào ngày Dậu, tạo tác đại lợi. Vào ngày Tị gọi là Nhập Trù rất tốt. Gặp ngày Sửu tốt thì tốt trung bình.
Sao Lâu vào ngày cuối tháng thì phạm Diệt Một: Kỵ đi thuyền, làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp.


Ngọc hạp thông thư:
Sao tốt: Phúc sinh: Tốt mọi việcHoạt diệu: Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấuMẫu thương*: Tốt về cầu tài lộc, khai trương

Sao xấu:

Thiên cương*: Xấu mọi việcTiểu hồng sa: Xấu mọi việcTiểu hao: Xấu về kinh doanh, cầu tàiNguyệt hư: Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàngThần cách: Kỵ tế tựTrùng tang*: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhàTrùng phục: Kỵ giá thú, an tángLy Sào: Xấu về dọn nhà mới, nhập trạch, giá thú, xuất hành

Tam nương*: Xấu mọi việc


Xuất hành:
Ngày xuất hành: Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, các hướng đều may.
Hướng xuất hành: Hỷ thần: Đông bắc - Tài Thần: Nam - Hạc thần: Bắc
Giờ xuất hành: Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.


Bành tổ bách kỵ nhật:
Ngày Kỷ: Không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất
Ngày Sửu: Không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương

Tháng 10 có bao nhiêu ngày? Tháng 10 Âm lịch, Dương lịch có bao nhiêu ngày? Đây là câu hỏi mà khá nhiều người đặt ra. Vậy thực chất  lịch âm tháng 10 có bao nhiêu ngày, tháng 10 Dương lịch có bao nhiêu ngày? Hãy theo dõi bài viết này để có câu trả lời bạn nhé.

Tháng 10 năm 2021 có bao nhiêu ngày - Tháng 10 Dương lịch có bao nhiêu ngày?

Tháng 10 Dương năm 2021 có bao nhiêu ngày? Tháng 10 Dương lịch năm 2021 có 31 ngày kéo dài từ ngày 25/8 đến ngày 26/9 Âm lịch. Trong tháng 10 này có 5 ngày Chủ Nhật.

Trong tháng 10 Dương lịch cũng có khá nhiều ngày lễ, ví dụ như:

  • 01/10: Ngày Quốc tế Người cao tuổi.
  • 10/10: Ngày Giải phóng Thủ đô và ngày truyền thống Luật sư Việt Nam.
  • 13/10: Ngày Doanh nhân Việt Nam.
  • 14/10: Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam.
  • 15/10: Ngày thành lập Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam.
  • 20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam.
  • 31/10: Ngày Halloween.

>>> Có thể bạn quan tâm: 

Tháng 10 có bao nhiêu ngày - Tháng 10 Âm có bao nhiêu ngày?

Tháng 10 Âm có bao nhiêu ngày? Tháng 10 Âm lịch có 29 ngày, kéo dài từ ngày 5/11 đến ngày 3/12 Dương lịch. 

Cách tính số ngày trong tháng bằng bàn tay

Nếu bạn gặp khó khăn trong việc ghi nhớ số ngày của các tháng, ghi nhớ các tháng Dương lịch có 30, 31 ngày thì hãy thử cách tính số ngày trong tháng bằng bàn tay để tính các tháng nhé.

Đầu tiên, bạn hãy nắm hai bàn tay lại, úp xuống và đặt cạnh nhau. Sau đó, bạn đếm lần lượt các khớp từ trái qua phải theo thứ tự 1 đến 12 tương ứng với 12 tháng.

Khớp nhô lên biểu thị cho các tháng có 31 ngày. Còn khớp lõm xuống biểu thị cho các tháng có 30 ngày, riêng tháng 2 sẽ nằm ở khớp lõm xuống đầu tiên.

Lưu ý:

  • Không đếm khớp ngón cái nhé!
  • Cách này chỉ áp dụng cho lịch dương thôi bạn nhé.

Hi vọng rằng qua bài viết này, bạn đã biết được tháng 10 Âm lịch, Dương lịch có bao nhiêu ngày. Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết.

Đừng quên thường xuyên truy cập website META.vn để cập nhật thêm nhiều thông tin hữu ích bạn nhé.

Tham khảo thêm:

Gửi bình luận

Xem thêm: lịch âm, lịch dương, lịch vạn niên, tháng 10

[Responsive] Code tự động điều chỉnh cho các kích thước theo kích thước website của bạn.

HÔM NAY: Thứ Tư 18/5/2022 (dương lịch) | 18/4/2022 (âm lịch)

Sắp đến NGÀY PHỤ NỮ VIỆT NAM 2022 rồi! Chỉ còn...


Ngày Diễn Ra: (Dương Lịch)

Chúng tôi rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của bạn dưới bình luận để hoàn thiện tốt hơn ứng dụng tiện ích bảng đếm ngược đến Ngày Phụ Nữ Việt Nam 2022. Trân trọng cảm ơn!

Ở Việt Nam, Ngày Phụ Nữ Việt Nam là ngày lễ kỷ niệm để tôn vinh những người phụ nữ Việt, diễn ra vào ngày 20 tháng 10 Dương lịch hằng năm. Ngày lễ này, phụ nữ ở Việt Nam được mọi người tôn vinh và tỏ bày quan tâm bằng cách tặng thiệp, hoa hồng và kèm những lời chúc mừng.

[Responsive] Code tự động điều chỉnh cho các kích thước theo kích thước website của bạn.

HÔM NAY: Thứ Tư 18/5/2022 (dương lịch) | 18/4/2022 (âm lịch)

Sắp đến NGÀY QUỐC TẾ PHỤ NỮ 2023 rồi! Chỉ còn...


Ngày Diễn Ra: (Dương Lịch)

Chúng tôi rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của bạn dưới bình luận để hoàn thiện tốt hơn ứng dụng tiện ích bảng đếm ngược đến Ngày Quốc Tế Phụ Nữ 2023. Trân trọng cảm ơn!

Ngày Quốc tế Phụ nữ hay còn gọi là Ngày Liên Hiệp Quốc vì Nữ quyền và Hòa bình Quốc tế là ngày tôn vinh nữ giới. Lễ kỷ niệm ngày Quốc tế Phụ nữ được tổ chức vào ngày 8 tháng 3 hằng năm.

  • Ngày: 8 tháng 3
  • Tên chính thức: Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • Ý nghĩa: Ngày của Phụ nữ Bình quyền

Bạn cần xem lịch năm 2023 hay một năm bất kỳ, hãy nhấn vào Lịch Vạn Niên để tùy chọn xem năm mà bạn muốn.

Còn Bao Nhiêu Ngày Nữa...?

Cách lấy và chèn mã nhúng

Tra Cứu 12 Cung Hoàng Đạo

Các Ngày Lễ Trong Năm Theo Dương Lịch

New Year‘s Day

1 tháng 1 (dương lịch)

Valentine‘s Day

14 tháng 2 (dương lịch)

International Women‘s Day

8 tháng 3 (dương lịch)

April Fool‘s Day

1 tháng 4 (dương lịch)

Easter

Chủ nhật trăng tròn giữa 22 tháng 3 và 25 tháng 4 (dương lịch)

Liberation Day & International Workers‘ Day

30 tháng 4 - 1 tháng 5 (dương lịch)

Mother‘s Day

Chủ Nhật (lần thứ hai) tháng 5 (dương lịch)

Tết Thiếu Nhi

1 tháng 6 (dương lịch)

Father‘s Day

Chủ Nhật (lần thứ ba) tháng 6 (dương lịch)

National Day (Vietnam)

2 tháng 9 (dương lịch)

Vietnam Women‘s Day

20 tháng 10 (dương lịch)

Đêm vọng Lễ Chư Thánh

31 tháng 10 (dương lịch)

Single‘s Day

11 tháng 11 (dương lịch)

International Men‘s Day

19 tháng 11 (dương lịch)

Teacher‘s Day in Vietnam

20 tháng 11 (dương lịch)

ThanksGiving Day

Ngày thứ năm cuối cùng của tháng 11 (dương lịch)

Thứ Sáu Đen

Ngày thứ sáu ngay sau Lễ Tạ Ơn

Christmas Evening

24 tháng 12 (dương lịch)

Noel, Christmas, Xmas

25 tháng 12 (dương lịch)

New Year‘s Eve

31 tháng 12 (dương lịch)

Các Ngày Lễ Trong Năm Theo Âm Lịch

Tết Âm Lịch, Tết Ta, Tết Cổ Truyền

1 tháng 1 (âm lịch)

Ngày Đầu Tiên Trong Các Tháng Âm Lịch

Mùng 1 đầu tháng (âm lịch)

Ngày Thần Tài

10 tháng 1 (âm lịch)

Rằm Tháng Giêng

15 tháng 1 (âm lịch)

Tết Bánh Trôi, Bánh Chay

3 tháng 3 (âm lịch)

Lễ Hội Đền Hùng, Quốc Giỗ

10 tháng 3 (âm lịch)

Vesak

15 tháng 4 (âm lịch)

Tết Nửa Năm, Tết Giữa Năm

5 tháng 5 (âm lịch)

Valentine Đông Á

7 tháng 7 (âm lịch)

Lễ Báo Hiếu, Rằm Tháng 7

15 tháng 7 (âm lịch)

Rằm Tháng 8

15 tháng 8 (âm lịch)

Tết Trùng Thập, Tết Song Thập

10 tháng 10 (âm lịch)

Rằm Tháng 10

15 tháng 10 (âm lịch)

Giỗ Tổ Nghề May

12 tháng 12 (âm lịch)

Ngày Đưa Ông Táo Về Trời

23 tháng 12 (âm lịch)

Ngày Rước Ông Táo Về Nhà

29 hoặc 30 tháng 12 (âm lịch)

Giao Thừa Âm Lịch

29 hoặc 30 tháng 12 (âm lịch)

Các Ngày Rằm Trong Năm

Tết Nguyên Tiêu/Tết Thượng Nguyên

15 tháng 1 (âm lịch)

Ngày Đức Phật Nhập Niết Bàn

15 tháng 2 (âm lịch)

Phật Đản Sanh (Lễ Phật Đản)

15 tháng 4 (âm lịch)

Lễ Vu Lan (Xá Tội Vong Nhân)

15 tháng 7 (âm lịch)

Tết Trung Thu (Tết Thiếu Nhi)

15 tháng 8 (âm lịch)

Ngày lễ cúng quang trọng trong tháng Chạp

15 tháng 12 (âm lịch)