Bảng kê tiếp khách tiếng anh là gì năm 2024

Hiện nay, ở mỗi doanh nghiệp để có thể giữ được sự tin tưởng, mối quan hệ lâu dài với đối tác cũng như để thỏa thuận trao đổi thông tin đi tới quyết định ký kết hợp đồng hợp tác thì ắt hẳn sẽ phải có những buổi tiếp khách. Tiếp khách cũng chính là thể hiện văn hóa của doanh nghiệp, thể hiện sự chuyên nghiệp khi làm việc với khách hàng của doanh nghiệp đó.

Khi có những buổi tiếp khách thì sẽ phát sinh những khoản chi phí mà phía doanh nghiệp phải thanh toán. Vậy chi phí tiếp khách tiếng Anh là gì? Các từ, cụm từ liên quan với chi phí tiếp khách trong tiếng Anh được thể hiện như thế nào? Tất cả những thắc mắc này sẽ được giải đáp qua bài viết sau đây chúng tôi.

Chi phí tiếp khách là gì?

Chi phí tiếp khách là những khoản chi phí cho hoạt động tiếp khách trên thực tế của doanh nghiệp, với khoản chi này doanh nghiệp sẽ không tự do chi thế nào cũng được mà phải dựa trên pháp luật.

Trước đây, pháp luật quy định khoản chi cho tiếp khách không được vượt quá 15% trong trường hợp đối với các doanh nghiệp mới được thành lập, tổng chi quy định trong 03 năm đầu. Đối với doanh nghiệp đã thành lập có thời gian hoạt động từ 03 năm trở lên thì tổng số chi cho việc tiếp khách theo quy định không được vượt quá 10% với tổng số chi được phép trừ.

Pháp luật hiện hành không còn quy định về hạn mức chi tiếp khách nữa và được tính theo việc đảm bảo chi phí hợp lý theo quy định của pháp luật.

Trên đây là cách hiểu chi phí tiếp khách trong tiếng Việt, vậy chi phí tiếp khách tiếng Anh là gì?

Chi phí tiếp khách tiếng Anh là gì?

Chi phí tiếp khách tiếng Anh là Guest Cost hay Public relations expenses, PR expenses.

Chi phí tiếp khách trong tiếng Anh được hiểu là: Guest cost are expenses for the actual guest reception activities of the enterprise. For expenses on this issue, businesses will not be free to like how the expenses for guest will be specified by law.

Các cụm từ thường đi kèm với chi phí tiếp khách trong tiếng Anh

– Financial expenses – có nghĩa là chi phí tài chính

– Selling expenses – có nghĩa là chi phí bán hàng

– Liabilities must pay – có nghĩa là nợ phải trả

– Reimbursement – có nghĩa là hoàn ứng

– Regulations in reception costs – có nghĩa là quy định về chi phí tiếp khách

– Cost – là chi phí

Tiếp khách tiếng Anh là gì?

Tiếp khách tiếng Anh là hostess

Bảng kê tiếp khách tiếng anh là gì năm 2024

Một số ví dụ thường được sử dụng với cụm từ chi phí tiếp khách tiếng Anh

Trong cuộc sống hàng ngày, từ chi phí tiếp khách được sử dụng rất phổ biến vì vậy chúng ta nên biết các trường hợp sử dụng từ chi phí tiếp khách tiếng Anh như sau:

– If an enterprise is considered to be reasonably spending on the expenses for guest reception, it is necessary to ensure that there are adequate lawful invoices and expenses for the reception of passengers actually generated from its own production and business activities.

Được hiểu là: Doanh nghiệp được coi là chi hợp lý cho chi phí tiếp khách thì cần đảm bảo được rằng có đầy đủ hóa đơn hợp pháp và khoản chi cho việc tiếp khách được phát sinh thực tế từ chính hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

– The guest entertainment expenses related to the production and business activities of the business will be applied before tax deduction if the business has complete records: sales invoices, value added invoices; have a certificate of service of the restaurant; detailed list of dishes,…

Được hiểu là: Các khoản chi phí tiếp khách liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp sẽ được áp dụng tính trước khi trừ thuế nếu doanh nghiệp có đủ hồ sơ là: hóa đơn bán hàng, hóa đơn giá trị gia tăng; có phiếu xác nhận dịch vụ của nhà hàng; bảng kê khai chi tiết các món ăn,…

Trên đây là những thông tin có thể giúp Quý khách hàng trả lời được câu hỏi Chi phí tiếp khách tiếng Anh là gì? Với sự phát triển cùng với hội nhập quốc tế, những kiến thức tiếng Anh về các lĩnh vực khác nhau là điều rất cần thiết để trở thành công da toàn cầu. Chúng tôi hy vọng rằng bài viết hữu ích với Quý khách hàng.

Để biết thêm thông tin liên quan chi phí tiếp khách tiếng anh là gì? Cảm ơn Quý khách hàng đã quan tâm theo dõi bài viết của chúng tôi.

Trong thời kỳ hội nhập quốc tế như hiện nay, ngành du lịch là một ngành đóng vai trò rất quan trọng. Kỹ năng tiếng Anh giao tiếp khách sạn cũng vì thế mà trở nên cần thiết đối với các nhân sự trong ngành. Lượng khách nước ngoài càng tăng, nhân sự càng cần có kỹ năng tiếng Anh tốt để nâng cao chất lượng dịch vụ của mình. Trong bài viết sau, VUS xin chia sẻ những từ vựng và mẫu câu thông dụng, giúp bạn cải thiện kỹ năng tiếng Anh giao tiếp khách sạn trong khi làm việc.

Vì sao cần nắm vững tiếng Anh giao tiếp khách sạn?

Nhân đôi cơ hội tuyển dụng với kỹ năng tiếng Anh giao tiếp khách sạn

Ngành dịch vụ đặc thù như nhà hàng – khách sạn đòi hỏi nguồn nhân lực không chỉ có nghiệp vụ tốt mà còn phải có kỹ năng Anh ngữ, cụ thể là khả năng giao tiếp thông thạo.

Với các bạn tốt nghiệp chuyên ngành này, việc có được chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế, hoặc đơn giản là thể hiện được khả năng giao tiếp tốt sẽ là điểm cộng rất lớn trong mắt nhà tuyển dụng.

Bạn sẽ nâng cao nhiều cơ hội trúng tuyển vào các khách sạn lớn và chuyên nghiệp, đồng thời có mức lương cao hơn những ứng viên khác.

Giữa hai nhân viên cùng tuổi và xuất phát điểm như nhau, nhà tuyển dụng sẽ ưu tiên ứng viên có khả năng giao tiếp khéo léo bằng tiếng Anh hơn.

Bảng kê tiếp khách tiếng anh là gì năm 2024

Lượng khách nước ngoài ngày càng gia tăng

Lượng khách nước ngoài đến với Việt Nam ngày một tăng chính là lý do quan trọng để bạn bồi dưỡng thêm tiếng Anh. Đây là kết quả của quá trình hội nhập quốc tế giữa Việt Nam và thế giới, kèm theo đó là sự bùng nổ của ngành du lịch và nhà hàng khách sạn.

Không chỉ đến từ các nước nói tiếng Anh, khách du lịch còn có quốc tịch đa dạng hơn như Nhật Bản, Trung Quốc, Đức, Ba lan, Ý. Do vậy, bạn có thể còn cần thêm một ngoại ngữ khác ngoài kỹ năng giao tiếp tiếng Anh trong khách sạn.

Như vậy, quá trình tuyển dụng đối với ngành dịch vụ khách sạn sẽ còn khắt khe và đòi hỏi ở ứng viên nhiều hơn.

Góp phần nâng cao chất lượng dịch vụ cho nhà hàng

Nhân sự với khả năng tiếng Anh giao tiếp trong khách sạn tốt có thể lắng nghe và hiểu thấu đáo những nhu cầu của khách hàng. Nhờ đó, khách hàng sẽ đánh giá cao dịch vụ tổng thể và chất lượng phục vụ tại nơi bạn làm việc.

Nếu tiếng Anh chưa tốt, các bạn dễ rơi vào tình huống lúng túng, gây khó hiểu và không nắm bắt các nhu cầu của khách hàng được chính xác. Điều đó sẽ gây ảnh hưởng đến cả bạn, người quản lý và dịch vụ chung của nhà hàng.

Thăng tiến nhanh hơn trong sự nghiệp

Bảng kê tiếp khách tiếng anh là gì năm 2024

Cùng với kinh nghiệm chuyên môn và kỹ năng giao tiếp tiếng Anh khách sạn thông thạo, bạn có thể được cân nhắc lên vị trí cao hơn chỉ sau vài năm làm việc. Càng lên cao, khả năng giải quyết vấn đề và vai trò cần đảm nhận càng nhiều.

Do đó, bạn cần làm quen với môi trường đa văn hóa trong ngành khách sạn (Hilton Hotels & Resorts, Wyndham Hotel Group, Marriott International, Best Western International,…).

Cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Anh, tự tin làm chủ đa dạng chủ đề từ vựng tại: Học tiếng Anh văn phòng

Có tiếng Anh trong tay, bạn có thể cải thiện mối quan hệ với cấp trên, mở rộng ngoại giao với đối tác nước ngoài và làm hài lòng khách hàng dễ dàng.

Ở các trường hợp khiếu nại, bạn cũng sẵn sàng làm chủ tình hình và giải quyết thỏa đáng thông qua kỹ năng giao tiếp tiếng Anh khéo léo của mình.

Từ vựng và mẫu câu chủ đề tiếng Anh giao tiếp khách sạn

50+ Từ vựng tiếng Anh giao tiếp khách sạn thông dụng

STTTừ vựngPhiên âmDịch nghĩa1

Accountant/əˈkaʊn.t̬ənt/Kế toán2

Air conditioning/ˈer kənˌdɪʃ.ən.ɪŋ/Máy điều hòa không khí3

Alarm/əˈlɑːrm/Báo động/ báo thức4

Amenity/əˈmen.ə.t̬i/Tiện nghi vật chất5

Bartender/ˈbɑːrˌten.dɚ/Nhân viên pha chế6

Bathtub/ˈbæθ.tʌb/Bồn tắm7

Business center/ˈbɪz.nɪs ˈsen.t̬ɚ/Trung tâm doanh nghiệp8

Chambermaid/ˈtʃeɪm.bɚ.meɪd/Nhân viên buồng phòng9

Damage charge/ˈdæm.ɪdʒ tʃɑːrdʒ/Phí thiệt hại10

Deposit/dɪˈpɑː.zɪt/Tiền đặt cọc11

Double bed/ˌdʌb.əl ˈbed/Giường đôi12

Dry cleaning /ˌdraɪˈkliː.nɪŋ/Giặt khô13

Elevator/ˈel.ə.veɪ.t̬ɚ/Thang máy14

Emergency exit/ɪˈmɝː.dʒən.si ˈek.sɪt/Lối thoát hiểm15

Fan/fæn/Quạt máy16

Fire escape/ˈfaɪr ɪˌskeɪp/Lối thoát hỏa hoạn17

Front door/ˌfrʌnt ˈdɔːr/Cửa trước18

Hotel manager/hoʊˈtel ˈmæn.ə.dʒɚ/Quản lý khách sạn19

Hotelkeeper/hoʊˈtel ˈkiː.pɚ/Chủ khách sạn20

Housekeeping/housekeeper/ˈhaʊs.kiː.pɪŋ/Nhân viên buồng phòng21

Indoor pool/ˌɪnˈdɔːr /puːl/Hồ bơi trong nhà22

Invoice/ˈɪn.vɔɪs/Hóa đơn23

King-size bed/ˈkɪŋˌsɑɪz bed/Giường cỡ lớn24

Kitchenette/ˌkɪtʃ.ənˈet/Nhà bếp nhỏ25

Late charge/leɪt /tʃɑːrdʒ/Phí trễ hạn26

Laundry/ˈlɑːn.dri/Giặt là27

Lift/lɪft/Thang máy28

Linenˈlɪn·ən/Vải linen (Dùng để may ga giường trong khách sạn) 29

Luggage/ˈlʌɡ.ɪdʒ/Hành lý30

Luxury hotel/ˈlʌk.ʃɚ.i hoʊˈtel/Khách sạn cao cấp31

Masseur/mæsˈɝː/Nhân viên massage32

Maximum capacity/ˈmæk.sə.məm kəˈpæs.ə.t̬i/Sức chứa lớn nhất33

Parking lot/ˈpɑːr.kɪŋ ˌlɑːt/Chỗ đậu xe34

Patio/ˈpæt̬.i.oʊ/Hiên35

Porter/ˈpɔːr.t̬ɚ/Nhân viên hành lý36

Reception/rɪˈsep.ʃən/Quầy tiếp tân37

Receptionist/rɪˈsep.ʃən.ɪst/Nhân viên lễ tân38

Room number/rʊm ‘nʌm.bɚ/ /Số phòng39

Sauna/ˈsɑː.nə/Tắm hơi40

Shower/ˈʃaʊ.ɚ/Vòi hoa sen41

Signature/ˈsɪɡ.nə.tʃɚ/Chữ ký42

Smoke-free area/smoʊkt – friː ˈer.i.ə/Khu vực cấm hút thuốc43

Sofa bed/ˈsoʊ.fə ˌbed/Giường sofa44

Tax/tæks/Tiền thuế45

Vacancy/ˈveɪ.kən.si/Phòng trống46

Valet/ˌvæˈleɪ/Người hầu phòng47

Vending machine/ˈven.dɪŋ ˌməˈʃiːn/Máy bán hàng tự động48

Waiter/ˈweɪ.t̬ɚ/Nhân viên phục vụ49

Wake-up call/ˈweɪk.ʌp ˌkɑːl/Gọi báo thức50

Workout room/ˈwɝː.kaʊt ruːm/Phòng tập thể dục

Bảng kê tiếp khách tiếng anh là gì năm 2024

Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp khách sạn phổ biến nhất

Dưới đây là các mẫu câu tiếng Anh giao tiếp khách sạn thông dụng. Bạn có thể thực hành bằng cách đóng vai với tư cách là người làm dịch vụ hoặc khách du lịch.

STTMẫu câuDịch nghĩa1

May I expect a discount on this?Bạn có thể giảm giá được nữa không?2

Could you check it, please?Bạn vui lòng kiểm tra giúp tôi nhé3

Do the rooms have internet access?Các phòng có kết nối mạng không?4

Do you have a cheap room?Khách sạn có phòng giá rẻ không?5

Do you have any vacancies?Khách sạn còn phòng trống nào không?6

Excuse me, I would like to book a… roomXin lỗi, Tôi muốn đặt phòng…7

Excuse me, I would like to check-out pleaseXin lỗi, Tôi muốn làm các thủ tục để trả phòng.8

Excuse me, I would like to use the laundry serviceXin lỗi, Tôi muốn sử dụng dịch vụ giặt là9

Have you got any quieter room?Khách sạn có phòng nào yên tĩnh hơn không?10

Hello, I would like to check-in, pleaseXin chào, tôi muốn làm thủ tục nhận phòng.11

Here is my Identity cardĐây là căn cước của tôi12

Here is the key to your roomĐây là chìa khóa phòng của bạn đấy nhé13

Hi! What time is dinner?Xin chào, bữa tối là khi nào vậy?14

I want a ventilated roomTôi muốn 1 phòng thoáng gió.15

I will stay for five nightsTôi sẽ ở khách sạn trong năm ngày.16

I would like a room with a balconyTôi muốn đặt một căn phòng có ban công nhé.17

I would like a room with a sea viewTôi muốn một căn phòng nhìn ra biển18

I would like to book a room on Thursday this weekTôi muốn đặt một phòng vào thứ Năm tuần này19

I would like to make a reservation for two. Tôi muốn đặt trước phòng cho hai người20

I’d like a room with an ensuite bathroomTôi muốn đặt 1 phòng có buồng tắm trong phòng21

I’d like a single room with showerTôi muốn 1 phòng đơn có vòi hoa sen.22

I’d like a suite roomTôi muốn đặt 1 phòng tiêu chuẩn cấp cao.23

Is breakfast included in the price?Bữa sáng có được kèm theo trong giá phòng không vậy?24

Is the room well equipped?Phòng được trang bị đầy đủ chứ?25

Is there a swimming pool?Khách sạn có bể bơi không?26

Is there any room available?Ở đây có bất cứ phòng trống nào không?27

Please bring the luggage to my room.Làm ơn đem hành lý lên phòng giúp tôi nhé.28

Please come back soonVui lòng quay lại sau nhé.29

Please help. My TV does not work.Xin giúp tôi. Tivi phòng tôi bị hỏng mất rồi.30

Sorry, I would like to cancel my reservation on January 9th.Xin lỗi, Tôi muốn hủy phòng đã đặt vào ngày 9/1.31

Sorry, I would like to change the date of my reservation to the next dayXin lỗi, Tôi muốn chuyển lịch đặt phòng sang ngày kế tiếp.32

Sorry, I would like to have a meal in my room Xin lỗi nhưng tôi muốn dùng bữa tại phòng nhé.33

Sorry, I would like to pay with a credit card. Here it is.Xin lỗi nhưng tôi muốn thanh toán bằng thẻ. Thẻ của tôi đây.34

Sorry, I’m busy. Can you come back later? please?Xin lỗi, Tôi đang có việc bận. Bạn quay lại sau nhé?35

What is the price per night?Giá phòng cho mỗi đêm là bao nhiêu thế ?36

Yes, come in, pleaseVâng, xin mời vào ạ.37

Yes, I’ve got a reservationVâng, tôi đã đặt phòng từ trước đó.38

Yes, I will take that roomVâng, tôi sẽ lấy phòng đó.

VUS – Trung tâm có môi trường 100% tiếng Anh thân thiện cho người đi làm

Bảng kê tiếp khách tiếng anh là gì năm 2024

Với môi trường 100% tương tác tiếng Anh đạt chuẩn quốc tế tại VUS, người đi làm được tự do ôn luyện với giáo viên bản ngữ xuyên suốt trong và sau lớp học.

Kết hợp 4 giá trị ưu việt tại chương trình học tiếng Anh giao tiếp dành cho người bận rộn iTalk, học viên dễ dàng hoàn thiện hệ thống từ vựng, phát âm và ngữ pháp từ cơ bản đến nâng cao, phục vụ cho công việc, học tập và đời sống hàng ngày.

  • Fit (Chuyên biệt): Tối ưu hóa hiệu quả học tập, củng cố kiến thức và duy trì động lực.
  • Flexibility (Linh hoạt): Linh hoạt tối đa khi lựa chọn khung giờ, phương thức và nội dung đàm thoại ứng dụng cao.
  • Fluency and Accuracy (Giao tiếp lưu loát và chuẩn xác): Chú trọng phát âm, hệ thống vốn từ vựng, cấu trúc và ngữ pháp cùng đội ngũ giảng viên đạt chuẩn giảng dạy quốc tế.
  • Integrated Tech Support (Trợ giúp đắc lực từ công nghệ): Lộ trình học cá nhân hóa với sự trợ giúp đắc lực từ đa nền tảng công nghệ tích hợp – AI, iTalk Web, Self Practice,…

Học tiếng Anh giao tiếp hiệu quả theo 365+ chủ đề ứng dụng

iTalk tích hợp hơn 365 chủ đề từ công việc, học tập, gia đình,… đến các chủ đề chuyên sâu hơn như công nghệ, kinh doanh,…

Người bận rộn có thể trang bị bộ kỹ năng Anh ngữ toàn diện, cùng lộ trình học tập bài bản, dễ dàng theo dõi quá trình tiến bộ của bản thân.

Chuẩn hóa phát âm Anh ngữ: Luyện kỹ năng Listening thường xuyên với trợ thủ công nghệ AI (Voice Recognition). Học viên nhận được hướng dẫn từ chính giọng bản ngữ của giáo viên VUS.

Học viên được phân tích và phản hồi cụ thể từng âm tiết từ cơ bản đến nâng cao.

Học sâu – Nhớ lâu – Luyện ngay: Hệ thống hỗ trợ học tập trực tuyến iTalk Web không giới hạn thời gian luyện tập. Chức năng ôn luyện dễ dàng truy cập sau một lần đăng nhập, giúp học viên nâng cao trình độ tiếng Anh mọi lúc mọi nơi.

Tự tin thể hiện: Học viên không sợ phát âm sai nhờ thực hành cùng trợ lý AI, tối đa thời gian ôn luyện kỹ năng Speaking, tự tin tham gia các cuộc hội thoại giao tiếp trong môi trường chuyên nghiệp lẫn đời thường.

Lộ trình học đầu ra 4 chặng tinh giản

Lộ trình học Anh ngữ tại iTalk được chia thành 4 level:

  1. 60 bài đầu tiên: A1+ (Elementary) – Level 1
  2. 60 bài thứ 2: A1 (Pre-Intermediate) – Level 2
  3. 60 bài thứ 3: B1 (Intermediate) – Level 3
  4. 60 bài cuối cùng: B1+ (Intermediate Plus) – Level 4

Cứ sau 60 chủ đề chuyên sâu, học viên được hệ thống hóa toàn bộ kiến thức qua bài kiểm tra trình độ tổng hợp.

Ngoài ra, sau mỗi 10 chủ đề, học viên tiếp tục ôn tập bài học qua các bài Assessment ngắn, đảm bảo kiến thức được áp dụng chặt chẽ và mang tính định hướng hiệu quả.

VUS – Hệ thống trung tâm Anh ngữ và ngoại khóa uy tín nhất tại Việt Nam

  • Đội ngũ 2.700+ giáo viên và trợ giảng xuất sắc với tỉ lệ 100% các giáo viên sở hữu chứng chỉ giảng dạy quốc tế TESOL, CELTA hoặc tương đương TEFL.
  • Kỷ lục Việt Nam với số lượng học viên đạt chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế nhiều nhất trên toàn quốc: Starters, Movers, Flyers, KET, PET, IELTS,… 180.918 học viên.
  • Là thương hiệu duy nhất của Việt Nam và khu vực Đông Nam Á được trao tặng danh hiệu “Gold Preparation Center” – Trung tâm luyện thi Cambridge hạng mức cao nhất – Hạng mức VÀNG trong 3 năm liên tiếp.
  • Hệ thống trung tâm Anh ngữ đạt chuẩn 100% chất lượng NEAS với hơn 70 trung tâm cơ sở tại nhiều tỉnh thành lớn của Việt Nam.
  • 2.700.000 gia đình Việt tin chọn vào Anh Văn Hội Việt Mỹ VUS.
  • Đối tác chiến lược cùng các tổ chức và NXB giáo dục hàng đầu trên thế giới: Oxford University Press, Cambridge University Press and Assessment, National Geographic Learning, British Council, Macmillan Education,…
    Bảng kê tiếp khách tiếng anh là gì năm 2024

Qua bài viết trên, VUS đã chia sẻ các từ vựng/mẫu câu thông dụng chuyên ngành tiếng Anh giao tiếp khách sạn. Hy vọng bạn đọc đã góp nhặt thêm các kiến thức bổ ích, bổ trợ và cải thiện kỹ năng Anh ngữ giao tiếp đúng với chuyên ngành của mình.